Mô tả
Bộ dụng cụ sữa chữa xách tay 123 chi tiết Pard 50115-123A
Contents:
- PAC3402 – 40 pcs 1/4″ & 3/8″ Socket Set
- PAC5115 – 11 pcs Screwdriver Set
- PA5042 – 4 pcs Pliers Set
- PAC5181 – 18 pcs Combination Wrench Set
- PA5491 – 49 pcs Accessories Set
- PA68601 – LED Magnetic Light
| Thùng dụng cụ dạng xách tay 115 chi tiết |
| – Có vị trí đặt dụng cụ; |
| – Tiện lợi khi di chuyển; |
| – Bao gồm 123 chi tiết; |
| – Khối lượng: ~ 16.1kg |
| – Kích thước: 515x220x250mm |
| Gồm có các bộ dụng cụ sau: |
| 1. Bộ khẩu tay vặn lục giác 40 chi tiết loại 1/4″ và 3/8″: |
| – Mã C3401 |
| – 14 khẩu 1/4″: 3.2, 4, 4.5, 5, 5.5, 6, ¼”, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13mm |
| – 12 khẩu : 1/8, 5/32, 3/16, 7/32, 9/32, 5/16, 11/32, 3/8, 7/6, 15/32, ½, 9/16 |
| – 01 tay vặn 1/4″ loại 72 răng |
| – 02 tay nối dài 1/4″: 50mm và 100mm |
| – 01 khớp nối 1/4″ |
| – 01 đầu 1/4″ |
| – 01 tay trượt chữ T; |
| – 01 tay vặn kiểu tuốc lơ vít 1/4″k; |
| – 13 khẩu lục giác 3/8″: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19,20, 21, 22mm |
| – 01 tay vặn 3/8″ loại 60 răng |
| – 01 khớp nối 3/8″ |
| – 01 đầu chuyển đổi cho tay nối dài 3/8″ |
| 2. Bộ cà lê: 1 đầu mở và 1 đầu tròng kiểu MIT, gồm 18 chi tiết: |
| – Mã: C5182 |
| – Cỡ: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 24mm; |
| – Cỡ:9/32, 5/16, 11/32, 3/8, 7/16, 15/32, ½, 9/16, 5/8, 21/32, 11/16, ¾, 25/32, 13/16, 7/8, 29/32, 15/16; |
| – Có khay đựng chi tiết. |
| 3. Bộ tuốc lơ vít gồm 11 chi tiết: |
| – Mã: C5115 |
| – 02 Tuốc lơ vít 4 cạnh dài 75mm: PH1, PH2 |
| – 01 Tuốc lơ vít 4 cạnh dài 145mm: PH0 |
| – 01 Tuốc lơ vít 4 cạnh dài 185mm: PH1 |
| – 01 tuốc lơ vít 4 cạnh dài 215mm: PH2 |
| – 02 tuốc lơ vít 2 cạnh dài 75mm: 1.0 x 5.5, 1.2×6.5 |
| – 01 tuốc lơ vít 2 cạnh dài 160mm: 0.5×3 |
| – 01 tuốc lơ vít 2 cạnh dài 205mm: 0.8×4 |
| – 01 tuốc lơ vít 2 cạnh dài 230mm: 1.0×5.5 |
| – 01 tuốc lơ vít 2 cạnh dài 265mm: 1.2×6.5 |
| – Có khay đựng chi tiết. |
| 4. Bộ dụng cụ tổng hợp 49 chi tiết: |
| – Mã: C5491 |
| – 01 Kìm kẹp ống dài 250mm; |
| – 01 Kìm chết dài 250mm; |
| – 01 búa cao su; |
| – 01 búa cơ khí; |
| – 01 mỏ lết, dài 250mm; |
| – 10 tay vặn lục giác cỡ: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10mm; |
| – 03 đầu vặn tuốc lơ vít cỡ 1/4″: PH1, PH2, PH3; |
| – 03 đầu vặn tuốc lơ vít cỡ 1/4″: PZ1, PZ2, PZ3; |
| – 04 đầu vặn tuốc lơ vít cỡ 1/4″: H3, H4, H5, H6; |
| – 07 đầu vặn tuốc lơ vít loại sao cỡ 1/4″: T8, T10, T15, T20, T25, T27, T30; |
| – 02 đục cỡ 12 và 15mm; |
| – 01 đục; |
| – 01 đột chốt, loại 4mm; |
| – 01 đột tâm, loại 4mm; |
| – 01 đột; |
| – 01 cán đột và đục; |
| – 01 thước dây dài 3m; |
| – 01 cưa tay loại nhỏ: 6″; |
| – 01 lưỡi cưa dự phòng; |
| – 01 dao; |
| – 01 kéo; |
| – Có khay đựng chi tiết. |
| 5. Bộ kìm gồm 4 chi tiết: |
| – Mã: C5042 |
| – 01 kìm mũi dài: dài 160mm; |
| – 01 kìm đa năng: dài 160mm; |
| – 01 kìm sửa chữa: dài 160mm; |
| – 01 kìm cắt dây: dài 160mm; |
| – Có khay đựng chi tiết. |
| 6. Đèn soi dụng cụ: |
| – Đế từ; |
| – Loại đèn LED; |
| – Sử dụng để soi, tìm dụng cụ trong thùng đồ nghề |

