Mô tả
Máy chụp ảnh nhiệt Fluke TiR32
Thông số kỹ thuật:
| Nhiệt độ | |
| Dải đo nhiệt độ (không được hiệu chuẩn dưới -10 °C) | -20 °C đến +150 °C (-4 °F đến +302 °F) |
| Độ chính xác đo nhiệt độ | ± 2 °C hoặc 2 % (ở nhiệt độ định danh 25 °C, tùy theo giá trị nào lớn hơn) |
| Hiệu chỉnh độ phát xạ nhiệt trên màn hình | Có |
| Bù nhiệt độ nền phản chiếu trên màn hình | Có |
| Chỉnh hệ số truyền dẫn trên màn hình | Có |
| Hiệu năng chụp ảnh | |
| Loại cảm biến dò | Mảng mặt phẳng tiêu điểm 320 X 240, xạ nhiệt kế siêu nhỏ không làm mát (uncooled microbolometer) |
| Độ nhạy nhiệt (NETD) | ≤ 0,04 độ C và 40 mK |
| Tổng pixel | 76.800 |
| Dải phổ hồng ngoại | 7,5 μm đến 14 μm (sóng dài) |
| Camera trực quan (ánh sáng nhìn thấy) | Hiệu suất công nghiệp 2.0 megapixel |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 46 cm (khoảng 18 in) |
| Loại thấu kính hồng ngoại tiêu chuẩn |
|
| Loại thấu kính hồng ngoại chụp xa (telephoto) tùy chọn |
|
| Loại thấu kính hồng ngoại góc rộng tùy chọn |
|
| Cơ chế lấy nét | Khả năng Lấy nét thông minh thủ công bằng một ta |
| Trình bày hình ảnh | |
| Bảng màu | Tiêu chuẩn: Ironbow, Lam-Đỏ, Tương phản cao, Hổ phách, Hổ phách đảo ngược, Kim loại nóng, Thang độ xám, Thang độ xám đảo ngược Ultra Contrast™ : Ironbow Ultra, Lam-Đỏ Ultra, Tương phản cao Ultra, Hổ phách Ultra, Hổ phách đảo ngược Ultra, Kim loại nóng Ultra, Thang độ xám Ultra, Thang độ xám đảo ngược Ultra |
| Điểm giữa và biên độ (Level & Span) | Chia tỷ lệ thủ công và tự động cho điểm giữa và biên độ một cách dễ dàng |
| Tự động chuyển đổi nhanh giữa chế độ thủ công và tự động | Có |
| Tự động thay đổi tỷ lệ nhanh trong chế độ thủ công | Có |
| Biên độ tối thiểu (trong chế độ thủ công) | 2,0 °C (3,6 °F) |
| Biên độ tối thiểu (trong chế độ tự động) | 3 °C (5,4 °F) |
| Thông tin IR-Fusion® | |
| Kết hợp hồng ngoại và trực quan được tự động căn chỉnh (hiệu chỉnh thị sai) | Có |
| Ảnh trong ảnh (PIP) | Ba mức kết hợp hồng ngoại trên màn hình được hiển thị ở giữa LCD |
| Toàn màn hình hồng ngoại | Ba mức kết hợp hồng ngoại trên màn hình được hiển thị ở giữa LCD |
| Cảnh báo với màu (cảnh báo nhiệt độ) | Cảnh báo nhiệt độ điểm sương (người dùng có thể chọn) |
| Chụp hình ảnh và lưu trữ dữ liệu | |
| Chú thích bằng giọng nói | Thời gian ghi tối đa là 60 giây trên mỗi hình ảnh; với chức năng phát lại để xem lại trên máy chụp ảnh |
| Ti32 cho phép người dùng điều chỉnh bảng màu, cách kết hợp, điểm giữa, biên độ, chế độ IR-Fusion®, độ phát xạ, bù nhiệt độ nền phản chiếu và hiệu chỉnh truyền dẫn trên hình ảnh đã chụp trước khi lưu trữ ảnh. | |
| Cơ chế chụp, xem lại, lưu hình ảnh | Khả năng chụp, xem lại và lưu hình ảnh bằng một tay |
| Phương tiện lưu trữ | Thẻ nhớ SD (mỗi thẻ nhớ 2 GB sẽ lưu trữ được ít nhất 1200 ảnh hồng ngoại giá trị đo đầy đủ (.is2) và ảnh trực quan được liên kết, với chú thích bằng giọng nói 60 giây hoặc 3000 ảnh bitmap (.bmp) cơ bản hoặc 3000 ảnh jpeg (.jpeg); có thể chuyển sang máy tính qua đầu đọc thẻ USB đa định dạng đi kèm |
| Định dạng tệp | Hình ảnh không giá trị đo (.bmp) hoặc (.jpeg) hoặc có giá trị đo đầy đủ (.is2) Không cần phần mềm phân tích cho các tệp không giá trị đo (.bmp và .jpeg) |
| Xuất định dạng tệp bằng phần mềm SmartView® | JPEG, JPG, JPE, JFIF, BMP, GIF, DIB, PNG, TIF và TIFF |
| Xem lại bộ nhớ | Điều hướng xem hình nhỏ và lựa chọn xem lại |
| Thông số kỹ thuật chung | |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến +50 °C (14 °F đến 122 °F) |
| Nhiệt độ bảo quản | -20 °C đến +50 °C (-4 °F đến 122 °F) khi không có pin |
| Độ ẩm tương đối | 10 % đến 95% không ngưng tụ |
| Màn hình | Màn hình màu LCD VGA (640 x 480) cảnh chéo 9,1 cm (3.6 in) có đèn nền (sáng tự chọn hoặc tự động) |
| Điều khiển và điều chỉnh |
|
| Phần mềm | Phần mềm SmartView® giúp phân tích và báo cáo hoàn chỉnh được đi kèm |
| Pin | Hai bộ pin li-ion thông minh có thể sạc lại với màn hình LED năm đoạn để hiển thị mức sạc |
| Tuổi thọ pin | Mỗi gói pin giúp sử dụng liên tục trong hơn 4 giờ (giả định độ sáng LCD là 50%) |
| Thời gian sạc pin | 2,5 giờ để sạc đầy |
| Sạc pin AC | Bộ sạc pin ac hai ngăn (110 V ac đến 220 V ac, 50/60 Hz) (đi kèm) hoặc sạc trong máy chụp ảnh. Bộ nguồn AC đi kèm. Bộ điều hợp sạc tự động 12 V tùy chọn. |
| Vận hành AC | Vận hành AC bằng bộ cấp điện đi kèm (110 V ac đến 220 V ac, 50/60 Hz). Bộ nguồn AC đi kèm. |
| Tiết kiệm điện | Chế độ ngủ được kích hoạt sau năm phút không hoạt động, tự động tắt nguồn sau 30 phút không hoạt động |
| Tiêu chuẩn an toàn | CSA (US and CAN): C22.2 No. 61010-1-04, UL: UL STD 61010-1 (2nd Edition), ISA: 82.02.01 |
| Tương thích điện từ | Đáp ứng tất cả các yêu cầu áp dụng trong EN61326-1:2006 |
| C Tick | IEC/EN 61326-1 |
| US FCC | CFR 47, Part 15 Class B |
| Dao động | 0,03 g2/Hz (3,8 grms), IEC 68-2-6 |
| Va đập | 25 g, IEC 68-2-29 |
| Va đập | 2 m (6,5 feet) với thấu kính chuẩn |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dài) | 27,7 cm x 12,2 cm x 17,0 cm (10,9 in x 4,8 in x 6,7 in) |
| Khối lượng (kèm pin) | 1,05 kg (2,3 lb) |
| Phân loại vỏ bọc | IP54 (chống bụi, giới hạn xâm nhập; chống bụi nước từ mọi hướng) |
| Bảo hành | Hai năm (chuẩn) |
| Chu kỳ hiệu chuẩn khuyến nghị | Hai năm (giả định hoạt động bình thường và cũ đi bình thường) |
| Ngôn ngữ được hỗ trợ | Tiếng Séc, tiếng Anh, tiếng Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Nga, tiếng Trung Giản thể, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy Điển, tiếng Trung Phồn thể và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ |

