Mô tả
Thiết bị chụp ảnh nhiệt chẩn đoán tòa nhà Fluke TiR110
Thông số kỹ thuật:
| Đặc điểm nổi bật |
| – Tốn ít thời gian hơn |
– Hệ thống lấy nét IR-OptiFlex™ duy nhất—đảm bảo hình ảnh được lấy nét rõ từ 1,2 mét (4 feet) trở lên để có độ nét hình ảnh tối ưu và tiện lợi khi quét. |
| – Luôn có hình tham khảo trong tay—hệ thống chú thích IR-PhotoNotes™—Nhanh chóng xác định và theo dõi các vị trí kiểm tra bằng cách bổ sung ảnh kỹ thuật số các vị trí, khu vực xung quanh có thông tin quan trọng. |
| – Tìm sự cố nhanh hơn và dễ dàng hơn—IR-Fusion® |
| – Quay video đa chế độ—tự do lấy nét video trong ánh sáng nhìn thấy và hồng ngoại bằng IR-Fusion. |
| – Dễ dàng giao tiếp với vị trí xảy ra sự cố bằng La bàn điện tử (8 hướng). |
| Tên model | Mô tả |
| FLK-TiR110 9 Hz | Máy chụp ảnh nhiệt chẩn đoán cho tòa nhà Fluke TiR110 (9 Hz) |
| Máy chụp ảnh nhiệt | |
| Bộ nguồn AC | |
| Pin lithium ion thông minh (1) | |
| Cáp USB | |
| Thẻ nhớ SD | |
| Hộp đựng cứng | |
| Túi vận chuyển mềm | |
| Dây đeo tay điều chỉnh được (sử dụng tay trái hoặc tay phải) | |
| Hướng dẫn sử dụng được in bằng tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Pháp, tiếng Đức và tiếng Trung Giản thể, tất cả tài liệu khác nằm trên CD—tổng cộng 18 | |
| Phần mềm SmartView® và thẻ đăng ký bảo hành |
| Thông số kỹ thuật chung | ||||
| Độ phân giải hồng ngoại (kích cỡ FPA) | Xạ nhiệt kế siêu nhỏ không làm mát (uncooled microbolometer) 160 x 120 FPA | |||
| Dải quang phổ | 7,5 µm đến 14 µm (sóng dài) | |||
| Tốc độ chụp hoặc làm mới (refresh) | 9 Hz | |||
| NETD (Độ nhạy nhiệt) | ≤ 0,08 °C ở nhiệt độ mục tiêu 30 °C (80 mK) | |||
| FOV (Trường nhìn) | 22,5 °H x 31 °V | |||
| IFOV (Độ phân giải không gian) | 3,39 mRad | |||
| Dải đo nhiệt độ (không được chỉnh xuống dưới -10 °C) | -20 °C đến + 150 °C (-4 °F đến 302 °F) | |||
| Độ chính xác đo nhiệt độ | ± 2 °C hoặc 2 % (ở nhiệt độ định danh 25 °C, tùy theo giá trị nào lớn hơn) | |||
| Cơ chế lấy nét | Hệ thống lấy nét IR-OptiFlex™ | |||
| Công nghệ IR Fusion ® | PIP, FULL IR, FULL VISIBLE | |||
| Cảnh báo bằng màu | Nhiệt độ thấp (điểm sương) | |||
| Bảng màu tiêu chuẩn | Lam-Đỏ, Thang độ xám, Thang độ xám đảo ngược, Tương phản cao, Kim loại nóng, Ironbow, Hổ phách, Hổ phách đảo ngược | |||
| Bảng màu Ultra Contrast™ | Xanh-Đỏ, Thang độ xám, Ironbow | |||
| Đánh dấu nóng/lạnh | — | |||
| Đánh dấu điểm do người dùng xác định | Ba trên camera và trong SmartView® | |||
| Điều khiển điểm giữa và biên độ | Chế độ chình tay và tự động | |||
| Dải tối thiểu ở chế độ tự động | 5 °C | |||
| Dải tối thiểu ở chế độ chỉnh tay | 2,0 °C | |||
| Khoảng cách lấy nét hồng ngoại tối thiểu | 15,25 cm (6 in)) | |||
| Trọng lượng | 0,726 kg (1,6 lb) | |||
| Kích thước | 28,4 x 8,6 x 13,5 cm (11,2 x 3,4 x 5,3 in) | |||
| Màn hình LCD | 3,5 inch chéo (định dạng ngang) | |||
| Camera nhìn thấy | 2 megapixel chuẩn công nghiệp | |||
| Thị sai tối thiểu | ~18-22 inch | |||
| Hệ thống chú thích IR-PhotoNotes™ | Có (3 hình ảnh) | |||
| Con trỏ laser | Có | |||
| Đèn pin | Có | |||
| La bàn (số) điện tử | Có | |||
| Hiệu chỉnh độ bức xạ | Có | |||
| Hiệu chỉnh truyền dẫn | Có | |||
| Bù (phản xạ) nền | Có | |||
| Chú thích bằng giọng nói (âm thanh) | Có (60 giây) cho một ảnh | |||
| Đầu ra video đa chế độ | — | |||
| Quay video đa chế độ (AVI tiêu chuẩn với mã hóa MPEG) | Có (mã hóa AVI với MPEG) | |||
| Quay video đa chế độ (.IS3 phân giải bức xạ) | — | |||
| Xem lại bộ nhớ | Xem lại hình nhỏ | |||
| Pin (thay được tại chỗ, có thể sạc lại) | Một | |||
| Tuổi thọ pin | Trên 4 giờ (mỗi pin)* | |||
| Đế sạc pin ngoài | Tùy chọn (phụ kiện) | |||
| Bộ nguồn sạc | Có | |||
| Thử va đập | 2 mét (6,5 feet) | |||
| Xếp hạng bảo vệ xâm nhập (IP) (IEC 60529) | IP 54 | |||
| Chu kỳ chu kỳ hiệu chuẩn | Hai năm | |||
| Đầu đọc thẻ đa năng | — | |||
| Dung lượng bộ nhớ | Thẻ nhớ SD 2 GB | |||
| Khả năng tải xuống trực tiếp | Tải xuống trực tiếp bằng mini USB | |||
| Dải nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến +50 °C (14 °F đến 122 °F) | |||
| Dải nhiệt độ bảo quản | -20 °C đến +50 °C (-4 °F đến 122 °F) | |||
| Độ ẩm hoạt động | Hoạt động và bảo quản 10 % đến 95 %, không ngưng tụ | |||
| Dao động và va đập | 2G, IEC 68-2-26 và 25G, IEC 68-2-29 | |||
| Tiêu chuẩn an toàn | CSA (US và CAN): C22.2 Số 61010-1-04, UL: UL STD 61010-1 (Ấn bản 2), ISA: 82.02.01 | |||
| C Tick | IEC/EN 61326-1 | |||
| EMI, RFI, EMC | EN61326-1; FCC Phần 5 | |||
| Hướng dẫn sử dụng | Tiếng Séc, tiếng Anh, tiếng Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Nga, tiếng Trung Giản thể, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy Điển, tiếng Trung Phồn thể, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Hà Lan và tiếng Hungari | |||

